Từ vựng tiếng Hàn về động vật – 동물

154
1285
Từ vựng tiếng Hàn về động vật

Trên thế giới có rất nhiều loại vật và để học nghĩa tiếng Hàn của chúng bạn sẽ rất khó khăn. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Hàn về động vật trong series bài học tiếng Hàn theo chủ đề  mà Trung tâm tư vấn du học HALO  muốn gửi đến bạn đọc.

Từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn

Từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Hàn về động vật – 동물

  • : Chó
  • 강아지: cún con
  • 개미: Con Kiến
  • : Con Cua
  • 거미: Nhện
  • 거위: Ngỗng
  • 고양이: Mo
  • : Gấu
  • 나비: Con bướm
  • 낙타: Lạc đà
  • 늑대: Chó sói
  • 돼지: Lợn
  • : Ngựa
  • 모기: Muỗi
  • 물소: Trâu
  • 바퀴벌레: Gián
  • : Rắn
  • 사자: Sư tử
  • : Chim
  • : Bò
  • 문어: Bạch tuộc
  • : Đà điểu
  • : Cừu
  • 악어: Cá sấu
  • 여우: Cáo
  • 기린: Hươu cao cổ
  • 염소: Dê
  • 원숭이: Khỉ
  • 오리: Vịt
  • : Chuột
  • 파리: Ruồi
  • 하마: Hà mã
  • 호랑이: Hổ
  • 개구리: Con ếch
  • 거북: Con rùa
  • 고래: Cá heo
  • 노루: Con hoẵng
  • 당나귀: Con lừa
  • 독수리: Đại bàng
  • 멧돼지: Lợn rừng
  • 무당벌레: Con cánh cam
  • 물개: Hải cẩu
  • 백조:Thiên nga
  • 부엉이: Cú mèo
  • 사슴: Con hươu
  • 사슴벌레: Bọ cánh cứng
  • 풍뎅이: Bọ hung
  • 앵무새: Con vẹt
  • 사마귀: Con bọ ngựa
  • 얼룩말: Ngựa vằn
  • 제비: Chim nhạn
  • 참새: Chim sẻ
  • 토끼: Con thỏ
  • 홍학: Con cò
  • 잠자리: Chuồn chuồn
  • 고춧잠자리: Chuồn chuồn ớt
  • 너구리: Gấu trúc Mỹ
  • 타조: Đà điểu
  • 거머리: Đỉa
  • 다람쥐: Sóc
  • 달팽이: Ốc sên
  • 박쥐: Con dơi
  • 까마귀: Con quạ
  • 가오리: Cá đuối
  • 장어: Cá dưa
  • 갈치: Cá đao
  • 메기: Cá trê
  • 상어: Cá mập
  • 돌고래: Cá heo
  • 잉어: Cá chép
  • 금붕어: Cá vàng
  • 숭어: Cá đối
  • 해마: Cá ngựa

 

Các con vật bằng tiếng Hàn
Các con vật bằng tiếng Hàn.
  • 오징어: Mực
  • 문어: Bạch tuộc
  • 낙지: Bạch tuộc nhỏ
  • 불가사리: Sao biển
  • 도마뱀: Con thạch sùng
  • : Ong
  • 비둘기: Bồ câu nâu
  • 매미: Ve
  • 방아깨비: Cào cào
  • 공룡: Khủng long
  • 가물치: Cá lóc (cá chuối, cá quả)
  • 미꾸라지: Cá trạch
  • 뱀장어: Lươn
  • 캥고루: Thú có túi
  • 고등어: Cá thu
  • 조개: Con sò
  • 자라: Baba
  • : Rồng
  • 물소새끼: Con nghé
  • 오골계: Gà ác
  • 메뚜기: Con Châu chấu
  • 까마귀: Con quạ
  • 가재: Con tôm càng
  • 부엉이: Chim cú vọ
  • 우렁: Con ốc(nước ngọt)
  • 소라: Ốc biển
  • 진드기: Bọ chó
  • 치타: Con báo đốm
  • 표범: Con báo
  • 파랑새: Chim sơn ca
  • 개똥벌레: Con đom đóm
  • 도마뱀: Con thằn lằn
  • 펭귄: Chim cánh cụt
  • 공작: Con công
  • 딱따구리: Gõ kiến
  • 지네: Con rết
  • 지렁이: Giun đất
  • 하루살이: Con thiêu thân
  • 풍뎅이: Con bọ hung
  • 캥거루: Chuột túi
  • 비둘기: Bồ câu
  • 고릴라: Khỉ đột
  • 두러지: Chuột trũi
  • 코끼리: Con voi
  • 멸치: Cá cơm
  • 쐐기벌레: Sâu bướm
  • 갈매기: Hải âu, mòng biển
  • 영양: Linh dương
  • 회충: Giun
  • 귀뚜라미: Dế
  • 도마뱀: Thằn lằn
  • 코뿔소: Tê giác
  • 노린재: Bọ xít
  • 당나귀: Con lừa

Bạn đang theo dõi bài viết Từ vựng tiếng Hàn về động vật trong chuyên mục Học tiếng Hàn online.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thành công!

Tìm kiếm bài viết với từ khóa:

  • từ vựng tiếng hàn về động vật

Sưu tầm và biên tập: Du học Hàn Quốc HALO

BÌNH LUẬN

Nhập bình luận
Please enter your name here