Những câu đơn giản bằng tiếng Hàn khi du lịch Hàn Quốc

0
3099

Khi đi du lịch Hàn Quốc bạn nên biết những câu nói tiếng Hàn giao tiếp cơ bản để nói chuyện với người Hàn Quốc và dùng trong những trường hợp khẩn cấp.

Để giúp bạn học nhanh những câu giao tiếp cơ bản, Trung tâm tư vấn du học HALO sẽ giới thiệu đến bạn những câu tiếng Hàn và từ vựng học tiếng Hàn thông dụng.

Học tiếng Hàn theo chủ đề: Hẹn hò

Học tiếng Hàn dễ hay khó

Khi chào hỏi

  • Xin chào
    • 안녕하세요
    • an nyeong ha se yo
  • Rất vui được làm quen
    • 만나서 반갑습니다
    • man na seo ban gap sưm mi ta
  • Tạm biệt
    • 안녕히 가세요
    • an nyeong hi ka sê yo
  • Cám ơn
    • 감사함니다
    • kam sa ham mi ta
  • Xin lỗi
    • 미안함니다
    • mi an ham mi ta
  • Xin lỗi vì đã làm phiền
    • 실레합니다
    • sil le ham mi ta
  • Có/Vâng
    • ne
  • Không
    • 아니요
    • a ni yo
  • Không có gì
    • 괜잖아요
    • khuen cha na yo

nhung-cau-don-gian-bang-tieng-han-khi-du-lich-han-quoc-1

Khi đi lại

  • Làm ơn hãy dừng lại ở đây
    • 여기서 세워주세요
    • yeo ki seo se uo chu se yo
  • Cho hỏi đây là ở đâu vậy?
    • 여기는 어디에요?
    • yeo ki nưn eo di e yo
  • Tôi có thể bắt taxi ở đâu?
    • 어디에서 댁시를 타요?
    • eo di e seo tek si rul tha yo
  • Trạm xe buýt ở đâu vậy?
    • 버스정류장이 어디세요?
    • beo su cheong ryu chang eo di se yo
  • Hãy đưa tôi đến địa chỉ này
    • 이곳으로 가주세요
    • i kot su ro ka chu se yo

Khi đi mua sắm

  • Cái này bao nhiêu tiền vậy?
    • 이거 얼마나예요
    • i keo eol ma na ye yo
  • Tôi sẽ lấy cái này
    • 이걸로 주세요
    • i kol lo chu se yo
  • Bạn có mang theo thẻ tín dụng không?
    • 신용카트 되나요?
    • sin yeong kha thư due na yo
  • Tôi có thể mặc thử được không?
    • 입어봐도 되나요?
    • ipo boa do due na yo
  • Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?
    • 조금만 깎아주세요?
    • cho gưm man kka kka chu se yo
  • Cho tôi lấy hóa đơn được không?
    • 영수증 주세요?
    • yeong su chưng chu se yo

Khi ở trong nhà hàng

  • Có thể cho tôi xem thực đơn được không?
    • 메뉴 좀 보여주세요?
    • me nyu chom bo yeo chu se yo
  • Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?
    • 추천해주실 만한거 있어요?
    • chu chon he chu sil man han keo isso yo
  • Đừng nấu quá cay nhé!
    • 맵지안게 해주세요
    • mep ji an ke he chu se yo
  • Cho tôi xin một chút nước
    • 물 좀 주세요
    • mul chom chu se yo
  • Làm ơn cho tôi món này
    • 이것과 같은 걸로 주세요
    • i keot koa keol lo chu se yo
  • Hãy thanh toán cho tôi
    • 계산서 주세요
    • kye san seo chu se yo

Trong trường hợp khẩn cấp

  • Tôi bị lạc đường
    • 길을 잃었어요
    • kil ruwl i reo beo ryeot so yo
  • Tôi bị mất hộ chiếu
    • 여권을 잃어 버렸어요
    • yo kuon nưl i reo beo ryeot so yo
  • Tôi bị mất ví tiền
    • 지갑을 잃어 버렸어요
    • chi gap pưl i reo beo ryeot so yo
  • Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu?
    • 가장 가까운 경찰서가 어디에요?
    • ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo
  • Đại sứ quán ở đâu?
    • 대사관이 어디에 있어요?
    • de sa quan ni eo di e it seo yo
  • Hãy giúp tôi
    • 도와주세요
    • do oa chu se yo
  • Con của tôi đã bị mất tích
    • 우리 아이가 사라졌어요
    • u ri a i ga sa ra cheot seo yo
  • Tôi có thể mượn điện thoại của bạn một chút được không?
    • 당신의 전화기를 빌릴수 있을까요?
    • dang sin e cheon hoa ki rul bil li su ot sư kka yo

Trên đây là một số câu giao tiếp bằng tiếng Hàn cho các bạn tham khảo khi đi du lịch Hàn Quốc được du học Hàn Quốc HALO sưu tầm và chia sẻ cho mọi người cùng tham khảo.

Chúc các bạn đi du lịch Hàn Quốc vui vẻ.

Bạn đang theo dõi bài viết:

Tìm kiếm bài viết theo từ khóa:

  • giao tiếp bằng tiếng hàn khi du lịch hàn quốc
  • giao tiếp tiếng hàn cơ bản