Từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn

0
1015
Từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn

Nếu bạn đang sinh sống tại xứ sở kim chi nhưng chưa sử dụng thành thạo tiếng Hàn và muốn đi chợ để nấu ăn tại nhà, bạn sẽ làm thế nào? Hãy cùng Trung tâm tư vấn du học HALO tìm hiểu các từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn trong seri Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề. Hy vọng bài viết sẽ hữu ích cho quá trình học tiếng Hàn của bạn.

Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

Từ vựng tiếng Hàn về quần áo

Từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn

  • 가루: bột
  • 가지: cà tím
  • 각사탕: đường phèn
  • 감자: khoai tây
  • 건새우: tôm khô
  • : cua
  • 게살: thịt cua
  • 고구마: khoai lang
  • 고수 (코리앤더): ngò rí, ngò, rau mùi
  • 고추: ớt
  • 고추가루: ớt bột
  • 공심채: rau muống
  • 소스: dầu hàu
  • 꼬막조개: sò huyết
  • 꼬치: que, cái xiên (để nướng thịt)
  • 꽃상추: rau diếp xoăn, xà lách
  • 내장: lòng heo
  • 녹말가루: bột năng
  • 녹후추: hạt tiêu xanh
  • 논 허프: rau om, ngò om
  • 느타리버섯: nấm bào ngư
  • 늑맘소스 (피쉬소스): nước mắm
  • 다섯 종류의 향신료: ngũ vị hương
  • 다진 돼지고기: thịt lợn (heo) xay
  • 다진 레몬그라스: sả băm
  • 당근: cà rốt, củ cải đỏ
  • 당면: bún tàu, miến
  • 대나무 꼬치: que tre
  • 대두: đậu nành, đỗ tương
  • 달걀: trứng
  • 달걀: trứng gà
  • 닭가슴살: ức gà
  • 닭고기: thịt gà
  • 닭날개: cánh gà
  • 닭다리: đùi gà
  • 닭의 : gan gà
tu-vung-tieng-han-ve-nguyen-lieu-nau-an-1
Từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu.
  • 동충하초: nấm tuyết , mộc nhĩ
  • 돼지비계: mỡ heo, mỡ lợn
  • 두부: đậu hũ, đậu phụ
  • 두부피: tàu hũ ky miếng
  • 들깻잎: lá tía tô
  • 땅콩: đậu phộng, lạc
  • : thì là
  • 라이스페이퍼: bánh đa, bánh tráng
  • 레드 비트: củ dền
  • 레몬: chanh
  • 레몬그라스: sả
  • 레몬바질: húng chanh
  • 롱코리앤더/서양고수: ngò gai
  • : khoai mỡ
  • 마늘: củ tỏi
  • 마늘 한 쪽: tép tỏi
  • 말라바 시금치: mồng tơi

Bạn đang theo dõi bài viết Từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn  trong chuyên mục Học tiếng Hàn online.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thành công!

Tìm kiếm bài viết này với từ khóa:

  • từ vựng tiếng hàn về nguyên liệu
  • từ vựng tiếng hàn về nấu ăn
  • từ vựng tiếng hàn về nhà bếp

Sưu tầm và biên tập: Du học Hàn Quốc HALO