Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

0
1558
Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề các vật dụng trong nhà giúp bạn nhớ được những từ vựng này lâu hơn. Bởi học từ vựng tiếng Hàn về đồ vật bạn sẽ thường xuyên thấy và sử dụng chúng.

Từ giờ mỗi khi nhìn thấy những đồ vật gia dụng này ở bất cứ nơi đâu bạn hãy thử đoán xem tiếng Hàn của nó là gì và đọc chúng bằng tiếng Hàn. Có như vậy con đường chinh phục ngoại ngữ này mới có thể rút ngắn lại.

Từ vựng tiếng Hàn về điện tử

Từ vựng tiếng Hàn về quần áo

Đồ dùng trong nhà

  • 창문: Cửa sổ
  • 책장: Tủ sách
  • : Cửa
  • 전화: Điện thoại
  • 쓰레기통: Thùng rác
  • 열쇠: Chìa khóa
  • 형광등: Đèn huỳnh quang
  • 책상:Bàn đọc sách
  • 식탁: Bàn ăn
  • : Hoa
  • 세탁기: Máy giặt
  • 커튼: Rèm cửa sổ
  • 거울: Gương
  • 차고: Nhà xe
  • 옷장: Tủ quần áo
  • 침태: Giường
  • : Tường
  • 의자: Ghế
  • 냉장고: Tủ lạnh
  • 초인중: Chuông cửa
  • 가스: Bếp ga
  • 편지함: Hòm thư
  • 소파: Sofa
  • 부엌: Bếp
  • 카페트: Thảm
  • 에어콘: Điều hòa
  • 안락의지: Ghế bành
  • 잔디 깎이 기계: máy cắt cỏ
  • 물뿌리개: bình tưới nước
  • 배수관: ống thoát nước
  • 화면 : Màn hình
  • 글러브: găng tay
  • 석쇠: bếp than
  • 연탄: than
  • 안락 의자:  ghế dài
  • 작업용 장갑: găng tay lao động
  • 모종삽: cái bay
  • 공구 창고: nhà kho
  • 헤지 가위: kéo cắt cỏ
  • : xẻng

Trong phòng khách

  • 천장 선풍기: quạt trần
  • 천장: trần
  • : tường
  • 액자: khung ảnh
  • 그림: bức tranh
  • 꽃병: bình hoa
  • 벽난로 선반: bệ trên lo sưởi
  • 벽난로: lò sưởi
  • : lửa
  • 통나무: tấm chắn
  • 난간: lan can
  • 계단: cầu thang
  • 단계: bậc thang
  • 책상: bàn
  • 카펫: thảm trải sàn
  • 안락의자: ghế sôfa
  • 원격 조종: điều khiển từ xa
  • 텔레비전: TV
  • 붙박이 : hốc tường
  • 스테레오 시스템: dàn stereo
  • 스피커: loa
  • 책장: tủ sách
  • 커튼: màn cửa
  • 방석: đệm
  • 소파: sofa
  • 커피 테이블: bàn uống cafe
  • 전등갓: cái chụp đèn
  • 램프: đèn
  • 작은 테이블: bàn nhỏ

Trong phòng ăn 

  • 도자기: đồ sứ
  • 도자기 찬장: tủ đựng đồ sứ
  • 샹들리에: đèn chùm
  • 피처: bình
  • 포도주 : ly rượu
  • 물유리: ly nước
  • 식탁: bàn ăn
  • 스푼: muỗng
  • 후추병: lọ tiêu
  • 소금 뿌리: lọ muối
  • 빵과 버터 플레이트: đĩa đựng bánh mì và bơ
  • 냅킨: khăn ăn
  • : dao
  • 식탁보: khăn bàn
  • 의자: ghế
  • 커피 포트: bình café
  • 찻주전자: ấm trà
  • : Tách trà
  • 은그릇: bộ dao nia
  • 설탕 그릇: chén đựng đường
  • 크리머: kem
  • 샐러드 접시: bát đựng salad
  • 불꽃: ngọn lửa
  • 양초: nến
  • 촛대: chân nến
  • 뷔페: tủ đựng đồ
  • 커피잔: Ly
  • 맥주: Bia
  • 식탁보: Khăn trải bàn
  • : Cốc
  • 냅킨: Khăn ăn
  • 점시: đĩa
Đồ vật bằng tiếng Hàn
Đồ vật bằng tiếng Hàn.

Trong bếp

  • 식기 세척기: máy rửa chén
  • 접시 배수구: rổ đựng chén
  • 찜통: khay hấp
  • 깡통 따개: đồ mở hộp
  • 프라이팬: chảo rán
  • 병따개đồ mở chai
  • 소쿠리: ly lọc
  • 냄비: cai soong
  • 뚜껑: nắp
  • 접시 씻는 액체 세제: nước rửa chén
  • 냄비 닦이 수세미: miếng rửa chén
  • 믹서기: máy xay sinh tố
  • 냄비: nồi
  • 캐서롤: nồi hầm
  • 깡통: hộp băng kim loại
  • 토스터: máy nướng báng mì
  • 로우스트 :  khay nướng
  • 행주: khăn lau
  • 냉장고: tủ lạnh
  • 냉동 장치: tủ đông
  • 얼음 쟁반: khay đá
  • 캐비닛: ngăn tủ
  • 전자 레인지: lò vi sóng
  • 믹싱 : bát trộn
  • 밀방망이: đồ cán bột
  • 도마: thớt
  • 조리대:  bàn bếp
  • 찻주전자: ấm pha trà
  • 버너: lửa bếp
  • 난로: bếp
  • 커피 메이커: máy pha cafe
  • 오븐: lò nướng
  • 그릴: ngăn nướng
  • 후라이팬: Chảo
  • 과즙짜는 기구: Máy ép nước trái cây
  • 냄비: Nồi

Trong phòng ngủ

  • 걸이: móc
  • 옷걸이: móc quần áo
  • 옷장: tủ quần áo
  • 보석 상자: hộp nữ trang
  • 거울: gương
  • : lược
  • 솔빗: lược trải đầu
  • 자명종: đồng hồ báo thức
  • 서랍장: bàn trang điểm
  • 커튼: màn
  • 에어컨: điều hòa không khí
  • 블라인드: rèm
  • 휴지: mô
  • 머리판: đầu bảng
  • 베개: gối
  • 매트리스: nệm
  • 침대: giường
  • 목도리: mền
  • 침대 덮개: ga trải gường
  • 발판: chân giuờng
  • 전등 스위치: công tắc đèn
  • 전화: dây
  • 침실용 탁자: bàn để đèn ngủ
  • 깔개: thảm
  • : sàn
  • 정리장: ngăn kéo để đồ

Bạn đang theo dõi bài viết Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật trong chuyên mục Học tiếng Hàn online.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thành công!

Tìm kiếm bài viết với từ khóa:

  • từ vựng tiếng hàn về đồ vật

Sưu tầm và biên tập: ➡ Du học Hàn Quốc HALO

BÌNH LUẬN

Nhập bình luận
Please enter your name here