Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật

192
987
Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật

Sinh lão bệnh tử không ai có thể tránh khỏi. Vậy khi ở nơi đất khách quê người, không thông thạo tiếng của họ bạn sẽ làm gì khi mắc bệnh?

Hãy cùng Trung tâm tư vấn du học HALO tìm hiểu các Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật trong seri học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn đọc phần nào có thể miêu tả được tình trạng bệnh của mình với bác sĩ Hàn Quốc, mua được những loại thuốc ta cần…

Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

Từ vựng tiếng Hàn về quần áo

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật

  • 복통: đau bụng
  • 치통: đau răng
  • 호흡이 곤란하다: khó thở
  • 기침하다: ho
  • 눈병: đau mắt
  • 폐병: bệnh phổi
  • 감기에 걸리다: bị cảm
  • 풍토병: bệnh phong thổ
  • 페스트: bệnh dịch hạch
  • 패곤하다: mệt
  • 백일해: ho gà
  • 콜레라: bệnh dịch tả
  • 전염병: bệnh truyền nhiễm
  • 머리가 아프다: nhức đầu
  • 설사: tiêu chảy
  • 수두: lên đậu
  • 홍역: lên sởi
  • 변비: táo bón
  • 열이 높다: sốt cao
  • 잠이 잘 오지 않는다: bị mất ngủ
  • 한기가 느 껴진다: cảm lạnh
  • 어질어질하다: bị chóng mặt
  • 피가나다: ra máu
  • 염증: viêm
  • 두통이 있다: đau đầu
  • 콧물이 흐르다: chảy nước mũi
  • 코가 막히다: ngạt mũi
  • 퀴가 아프다: đau tai
  • 충치가 있다:sâu răng
  • 말을 할때 목이 아프다: họng bị đau 
  • 뱃속이 목직하다: chứng khó tiêu
  • 토할 것 같다: nôn, mửa
  • 변비이다: táo bón
  • 목이쉬었다: rát họng
  • 설사를 하다: tiêu chảy
  • 어깨가 결린다: đau vai
  • 숨이 다쁘다: khó thở
  • 빨목이 삐다: bong gân mắt cá chân
  • 파부가 가렵다: ngứa

Từ vựng tiếng Hàn về thuốc

  • : Thuốc
  • 알약 (정제): thuốc viên
  • 캡슐: thuốc con nhộng
  • 가루약 (분말약): thuốc bột
  • 물약 (액제): thuốc nước
  • 스프레이: thuốc xịt
  • 주사약 (주사액): thuốc tiêm
  • 진통제: thuốc giảm đau
  • 수면제 (최면제): thuốc ngủ
  • 마취제 (마비약): thuốc gây mê
  • 항생제: thuốc kháng sinh
  • 감기약: thuốc cảm cúm
  • 두통약: thuốc đau đầu
  • 소독약: thuốc sát trùng, tẩy, rửa
  • 물파스: thuốc xoa bóp dạng nước
  • 보약 (건강제): thuốc bổ
  • 다이어트약: thuốc giảm cân
  • 피임약: thuốc tránh thai
Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh tật
Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh tật.

Từ vựng tiếng Hàn về các khoa

  • 합병원: bệnh viện đa khoa
  • 구강외과: khoa răng hàm 
  • 정형외과: khoa chỉnh hình 
  • 신경외과: khoa thần kinh 
  • 내과: khoa nội
  • 피부과: khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)
  • 물료내과: khoa vật lý trị liệu
  • 신경내과, 신경정신과, 정신과: bệnh viện tâm thần
  • 심료내과: khoa tim
  • 치과: nha khoa
  • 안과: nhãn khoa
  • 소아과: khoa nhi
  • 이비인후과: khoa tai mũi họng
  • 산부인과: khoa sản
  • 비뇨기과: chữa các bệnh về đường tiết liệu
  • 한의원: bệnh viện y học cổ truyền 

Từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ y tế

  • 링거: dịch truyền
  • 가습기: máy phun ẩm
  • 주사: tiêm 
  • 붕대: băng gạc
  • 청진기: ống nghe 
  • 체온계: nhiệt kế
  • 혈압계: máy đo huyết áp
  • 의료보험카: thẻ bảo hiểm y tế
  • : kim châm cứu
  • 처방전: đơn thuốc
  • 파스: cao dán
  • 응급치료상자: hộp cấp cứu
  • 반창고: băng dán vết thương
  • 가제: băng gạc
  • 압박붕대: băng co dãn
  • 찜질팩: túi chườm nóng
  • 삼각붕대: băng tam giác
  • 비타민제: vitamin tổng hợp
  • 밴드: băng cá nhân
  • 보청기: máy trợ thính
  • 공기 청정기: máy lọc khí

Bạn đang theo dõi bài viết Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật trong chuyên mục Học tiếng Hàn online.

Chúc các bạn học tiếng Hàn thành công!

Tìm kiếm bài viết với từ khóa:

  • từ vựng tiếng hàn về bệnh tật

Sưu tầm và biên tậpDu học Hàn Quốc HALO