Du học Hàn Quốc bao nhiêu tiền là đủ?

157
2218

Du học Hàn Quốc bao nhiêu tiền là câu hỏi được nhiều học sinh, phụ huynh quan tâm. Việc du học Hàn Quốc bao nhiêu tiền còn tùy thuộc vào từng trường đại học, trình độ của bạn… chính vì vậy mức phí du học của nhiều người thường không giống nhau.

Theo kinh nghiệm du học Hàn Quốc của Trung tâm tư vấn du học HALO chúng tôi sẽ chia sẻ về chi phí du học Hàn Quốc bao gồm học phí và chi phí sinh hoạt của một số trường đại học trong bài viết ngày hôm nay.

Du học Hàn Quốc miễn phí

Chứng minh tài chính du học Hàn Quốc

Du học Hàn Quốc bao nhiêu tiền?

Tên trường

Học phí

Sinh hoạt

Đại học (học kỳ) Sau đại học (học kỳ) Ký túc xá (học kỳ) Ăn uống (học kỳ)
Đại học Hàn Quốc 3.316.000-4.462.000W 4.369.000-7.427.000W 1.447.000W 372.000W
Đại học Ghent 20.000.00W 950.000-1.450.000W
Đại học Quốc gia Kyong Gi 1.200.000W 4.000.000W (được giảm 40% nếu đạt thành tích học tập tốt. 60% cho sinh viên nước ngoài)
Đại học Kyung Pook 1.700-2.500$ 2.000-3.500$ 1.200.000W
Cao đẳng  Gyeong Buk 1.359.900-1.581.800W 150.000-272.000W 272.000W
Đại học Quốc gia Gyeong sang 1.750-2.300$ 2.000-2.600$ 306-509$
Đại học  Kyung Gil 2.771.000-4.186.000W 200.000W
Đại học Kyung Hee 2.890-3.930$ 4.240-6.180$ 970.000-1.561.000W
Đại học Korea 4.000.000W 7.000.000W Có khu vực Anam và khu vực Sejong
Đại học Quốc gia Kong Ju 1.833$ Gongju: 700-1.023$

Yesan: 735-1.0005$

Cheoan: 598-806$

Đại học Kook Min 3.002-4.451 $ 4.256-5.831$ Du học sinh học tiếng Hàn: 567$

Du học sinh đại học và sau đại học: 642$

Đại học Quốc gia Kun San 1.394-1.921$ 1.482-2.040$ Nam: 967.000W

Nữ: 1.031.000W

Đại học  Gim Cheon 1.600.000W 3.200.000W
Đại học Daegu Haany 2.652-3648$ Thạc sĩ: 2.250-5.410$

Tiến sĩ: 2.250-5.600$

KTX phổ thông: 1.050-1.197$

KTX cho người nước ngoài: 1.542-2.313$

Đại học Dong Guk 3.000-4.000$ 4.000-5000$ Học tiếng Hàn: 1.300$

Đại học: 1.000-1.300$

Cao học: 1.000$

Đại học Dong Seo 2.600-3.600 $ Thạc sĩ: 3.600-4.800$

Tiến sĩ: 5.300-6.000$

Nhà quốc tế 1: 480.000W

Nhà quốc tế 2: 480.000W

Căn hộ sinh viên: 4.100$

Đại học Quốc gia Pukyung Khoa học xã hội và Nhân văn: 1.703-1.831$

Khoa học tự nhiên: 2.042-2.211$

Kỹ thuật: 2.174-2.343$

Thể thao và nghệ thuật: 2.174-2.343$

Daeyeon: 3.000$

Yongdang: 1.900$

Đại học So Gang 1.580$ 1.710$
Đại học Seoul Tech 2.400-2.800$ Thạc sĩ: 2.300-3.600$

Tiến sĩ: 3.400-4.000$

KTX nam Sung Lim: 600$

KTX nữ Sung Lim: 740$

KTX Quốc tế Sung Lim: 830-1.600$

14 bữa/tuần: 490$

21 bữa/tuần: 680$

Đại học Seoul 1.114-1.160 $ 2.247-3.235$ Ký túc thường: 560.000W

Ký túc quốc tế: 800.000W

Đại học Sun Moon 7.000-8.700 $ 8.000-9.500$ 900$
Đại học Se Myung 2.000-2.600$ 2.500-3.500$ Semyung: 460.000W

Cheonpung: 300.000W

Biryung: 780.000W

Đại học A Jou 3.100-4.100$ 3.890-6.614$ 510-1.000$
Đại học Yeung Nam Xã hội nhân văn: 2.920.000W

Luật: 3.125.000W

Toán, thống kế: 3.503.000$

Tự nhiên, thể dục, kỹ thuật: 4.084.000W

Nghệ thuật: 4.524.000W

Phòng 2 người: 527.000-736.000 W

Phòng 4 người: 449.000-585.000 W

645.450W

645.000W

Đại học Woo Song 3.200-5.037$ Thạc sĩ: 3.200-5.690$

Tiến sĩ: 3.800$

SolGeo: 935.000W

Quốc tế 2: 515.000W

HRD: 618.000W

NuriHall: 600.000W

Đại học Ulsan 2.800-5.400$ 3.600-5.100$ Nữ: 530$

Nam: 670$

520-720$
Đại học Won Kwang 3.500.000-4.200.000W 4.200.000-7.500.000W 1.221.000.000W
Đại học Ui Duk 2.900-3.900$ Thạc sĩ: 2.900-4.200$

Tiến sĩ: 3.000-4.400$

420-700$
Đại học Eulji 3.810.000-4.660.000W 1.550.000-2.670.20 W
Đại học nữ Ehwa Đại học: 860.000W

Sau đại học: 1.110.000W

Đại học Inje 2.700-4.800$ Thạc sĩ: 4.000-5.900$

Tiến sĩ: 4.200-6.500$

Inje Global/English Town: 620.00W

Biotech: 750.000W

532.500W
Đại học Quốc gia Incheon 2.094.000-2.636.000W Thạc sĩ: 3.165.000 W – 4.182.000 W

Tiến sĩ: 3.369.000-4.238.000W

Phòng đôi: 832.000W

Phòng bốn: 582.000W

Đại học Quốc gia Chon Buk 1.443-3.164$ 1.778-3.489$ Jeonju: 1.000.000W

Iksan: 420.000-520.000W

Đại học Chung Ang 3.221-4.510$ 4.025-6.411$ Seoul: 906.000-1.947.000W

Anseong: 938.000-1.003.000W

Đại học bang New York Suny Korea 21.550$ 21.550$ Phòng đơn: 3.200.000W

Phòng đôi: 2.100.000W

Đại học Korea Polytechnnic Học tiếng Hàn: 1.200$

Đại học: 3.400$

Thạc sĩ: 3.220-4.200$

Tiến sĩ: 3.220-4.200$

196.000-420.000 W
Đại học Han Nam 3.200.000-4.179.750W 3.715.900-4.843.800W Jayu-Jili: 410.000W

Somang: 550.000W

Kukche: 550.000W

Nuri: 770.000W

Đại học Hanseo 2.500.000W
Đại học Han Shin 63-78 triệu VNĐ 70-93 triệu VNĐ 150.000 VNĐ/tháng
Đại học Han Yang 2.960-4.380$ 3.860-6.020$ 464.000-2.196.000W
Đại học Hong Ik 3.000-3.900$ 4.000-5.400$ 542.000-949.000W
Đại học Sang Myung 2.805-4.150$ Thạc sĩ: 3.745-5.241$

Tiến sĩ: 3.745-5.241$

Seoul: 82-220$/tháng

Cheonnan: 210$/tháng

Trên đây là danh sách về chi phí học tập và chi phí sinh hoạt tại một số trường đại học của Hàn Quốc. Mong rằng thông tin trên sẽ hữu ích cho bạn.

Chúc bạn du học Hàn Quốc thành công.

Bạn đang theo dõi bài viết:

  • Du học Hàn Quốc bao nhiêu tiền là đủ?

Tìm kiếm bài viết theo từ khóa:

  • du học hàn quốc bao nhiêu tiền
  • đi du học hàn quốc hết bao nhiêu tiền
  • du học hàn quốc cần bao nhiêu tiền
  • du học hàn quốc chi phí bao nhiêu