Trường Đại Học Quốc Gia Pukyong

0
1495
truong-dai-hoc-quoc-gia-pukyong-duhochanquochalo.com

Trường Đại học Quốc gia Pukyong tọa lạc tại thành phố Busan – thành phố cảng lớn nhất của Hàn Quốc. Đây là ngôi trường nằm trong nhóm đầu về quy mô đại học Hàn Quốc.

I. Giới thiệu chung về Đại Học Quốc Gia Pukyong

  • Đại học đầu tiên ở vùng đông nam
  • Hợp nhất từ 2 trường đại học là Đại Học Kỹ Thuật Quốc Gia Busan và Đại Học Thủy sản Quốc Gia Busan
  • Đại học đổi mới tốt nhất (2006)
  • Đại học ở Hàn Quốc đẹp nhất với 4 khuôn viên trường học” (University News Network).
  • Đại học đa dạng văn hóa nhất ở Busan (2012)
  • Nằm trong nhóm đầu về quy mô đại học Hàn Quốc, điểm xét tuyển đại học, tỉ lệ có việc làm sau khi tốt nghiệp và số lượng bài báo được đăng trên mỗi giáo sư trong số những đại học quốc gia và công lập

II. Lịch trình nhập học

Phân loại Đại học Cao học
Học kỳ 1 Học kỳ 2 Học kỳ 1 Học kỳ 2
Hồ Sơ nhập học & nộp hồ sơ

  • Cách thức nộp hồ sơ: qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp
  • Nơi nhận hồ sơ: Phòng giao lưu quốc tế

* Có thể đăng ký online trong thời gian cho phép, (www.studyinkorea.go.kr)

2/11-10/12/2015 2/5-10/6/2016 1/9-11/12/2015 2/3-10/6/2016
Kiểm tra năng lực tùy theo Khoa (chuyên ngành) cụ thểCó thể có phỏng vấn riêng tùy trường hợp. Trong tháng
12/2015
Trong tháng
6/2016
Trong tháng
12/2015
Trong tháng
6/2016
Thông báo trúng tuyển (dự kiến)Thông báo trên mạng hoặc liên hệ trực tiếp Trong tháng
1/2016
Trong tháng
7/2016
Trong tháng
1/2016
Trong tháng
7/2016
* Dự kiến thông báo ngày cụ thể

III. Học phí và học bổng

1. Phí ứng tuyển: Miễn phí

2. Học phí: (1USD= 1.000 KRW)

Khối Đại học Cao học
Phí nhập học Học phí Tổng cộng Phí nhập học Học phí Tổng cộng
Khối xã hội 169 USD 1.703 USD 1.992 USD 178 USD 1.905 USD 2.203 USD
Khối tự nhiên 169 USD 2.042 USD 2.331 USD 178 USD 2.289 USD 2.467 USD
Khối kỹ thuật 169 USD 2.174 USD 2.343 USD 178 USD 2.437 USD 2.615 USD
Khối nghệ thuật 169 USD 2.174 USD 2.343 USD 179 USD 2.615 USD

3.  Phí Bảo hiểm: Bắt buộc

4. Chế độ học bổng

Loại học bổng Phần trăm học bổng Điều kiện cấp học bổng Ghi chú
Học bổng sinh viên học tiếp 80% học phí Nhập học sau khi hoàn tất chương trình học tiếng (đi học đầy đủ trên 85% số tiết trong 6 tháng và có TOPIK cấp 4) Đại học
40% học phí Nhập học sau khi hoàn tất chương trình học tiếng (đi học đầy đủ trên 85% số tiết trong 6 tháng và có TOPIK cấp 3) Đại học
Học bổng sinh viên nhập học 40% học phí Năng lực tiếng Hàn cấp 4 (1 năm) Đại học (Nhập học mới)
Năng lực tiếng Hàn cấp 5 (1 năm) Đại học (Chuyển tiếp)
100% học phí Năng lực tiếng Hàn cấp 5 trở lên (1 năm) Đại học (Nhập học mới)
Năng lực tiếng Hàn cấp 6 (1 năm) Đại học (chuyển tiếp)
Học bổng cho sinh viên đang theo
học có điểm số ưu tú
80% học phí
20% học phí
7% dành cho sinh viên nước ngoài có thứ hạng cao phụ thuộc vào từng khoa 7-30% dành cho sinh viên nước ngoài có thứ hạng cao phụ thuộc vào từng khoa. Tuy nhiên, điểm tích lũy bình quân tính từ học kỳ trước phải trên 3.0 Đại học
Học bổng giúp việc 220 USD/tháng Công việc hỗ trợ hành chính trong trường Đại học
Học bổngTOPIK Học bổng đã được quy định Thành tích TOPIK luôn được cải thiện tốt hơn lúc mới nhập học Đại học
Học bổng gia đình 20% học phí Trường hợp có hơn 2 người trong 1 gia đình đang theo học. Đại học/ Cao học
Học bổng RA/TA 220 USD/tháng Công việc hành chính trong trường Cao học
Học bổng làm việc toàn thời gian 70% học phí Quyết định đề cử của giáo sư hướng dẫn Cao học
truong-dai-hoc-quoc-gia-pukyong-duhochanquochalo.com
Trường Đại học Quốc gia Pukyung

IV. Chương trình đào tạo tiếng Hàn

Mỗi lớp học tiếng hàn học 4 tiếng một ngày (9:00-13:00), 5 lần trong một tuần (từ thứ 2-6), học 15 tuần.

1. Thông tin khóa học   

Nội dung chương trình: Nghe – Từ vựng, Ngữ pháp, Đọc – Nói, Viết – Nói.

2. Lịch trình học tiếng Hàn năm 2016

Học kỳ Kỳ Xuân (200 giờ) Kỳ Hè (200 giờ) Kỳ Thu (200 giờ) Kỳ Đông (200 giờ)
Thời gian học tiếng 2/3/2016 (Thứ 4) -12/5/2016 (Thứ 5) 1/6/2016 (Thứ 4)-
10/8/2016 (Thứ 4)
1/9/2016 (Thứ 5)-
15/11/2016 (Thứ 3)
5/12/2016 (Thứ 2)-
13/2/2017 (Thứ 2)
Nhận hồ sơ 30/11/2015 (Thứ 2)-
25/12/2015 (Thứ 6)
29/2/2016 (Thứ 2)-
25/3/2016 (Thứ 6)
30/5/2016 (Thứ 2)-
24/6/2016 (Thứ 6)
29/8/2016 (Thứ 2)-
23/9/2016 (Thứ 6)

3. Học phí tiếng Hàn (theo học kỳ)

(1 USD = 1.000 KRW)

Phân lọai Phí đăng ký (bắt buộc) học phí (bắt buộc) Tài liệu (bất buộc) Bảo hiểm (bắt buộc)
1 Học kỳ miễn phí 1.200 USD 50 USD 120 USD/năm
2 Học kỳ 60 USD 2.400 USD 100 USD
3 Học kỳ 60 USD 3.600 USD 150 USD
4 Học kỳ 60 USD 4.800 USD 200 USD

4.  Học bổng

Học bổng

Nội dung chi tiết

Học bổng cho sinh viên xuất sắc Top 5% Được trả lại 50% học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo

 

Campus Ký túc xáSố phòng Loại phòng Sức chứa Phí ký túc xá Thời gian 6 tháng
Daeyeon 122 phòng Phòng đơn 122 người 3.000 USD Bao gồm 3 bữa ăn mỗi ngày
1.149 phòng Phòng đôi 2.298 người 2.000 USD
Yongdang 261 phòng Phòng đôi 522 người 1.700 USD
Tổng cộng 1.532 phòng 2.942 người

V. Thông tin khác

Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập website http://cms.pknu.ac.kr/pknuoia

Nhóm hỗ trợ sinh viên quốc tế, Phòng Quan hệ Quốc tế, Đại Học Quốc Gia Pukyong

Hệ đại học/Chương trình đào tạo tiếng Hàn: +82-51-629-6907/admissions@pknu.ac.kr

Hệ cao học: +82-51-629-6846/grad-admission@pknu.ac.kr

Tên khoa Chuyên ngành
Chuyên ngành kinh doanh toàn cầu Chuyên ngành kinh doanh toàn cầu Nhóm ngành xã hội nhân văn – Chuyên ngành kinh doanh toàn cầu
Nhóm ngành tự nhiên
Khoa khoa học xã hội nhân văn
  • Ngành văn học Hàn
  • Ngành văn học Anh
  • Ngành văn học Nhật (chuyên ngành văn học Nhật, chuyên ngành Nhật Bản học)
  • Ngành sử học
  • Khoa kinh tế (Ngành kinh tế học, ngành kinh tế thông tin tài nguyên học)
  • Khoa Luật
  • Khoa hành chính
  • Khoa Khu vực quốc tế (Ngành Hỗ trợ phát triển quốc tế, Ngành Châu Âu Bắc Mỹ học, Ngành Trung quốc học)
  • Khoa truyền thông báo chí
  • Khoa Chính trị đối ngoại
  • Khoa giáo dục trẻ em
  • Khoa thiết kế thị giác
  • Khoa thiết kế công nghiệp
  • Khoa thiết kế thời trang
Khoa Khoa học tự nhiên
  • Ngành toán học ứng dụng
  • Ngành thống kê học
  • Ngành hóa học
  • Ngành vi sinh vật học
  • Ngành điều dưỡng học
  • Ngành thể thao trên biển
Khoa kinh doanh
  • Khoa kinh doanh (Chuyên ngành quản trị kinh doanh, Chuyên ngành Kế toán – tài vụ, Chuyên ngành quản trị du lịch)
  • Khoa thương mại quốc tế (Ngành Thương mại quốc tế học, Ngành lưu thông thương mai quốc tế, Ngành kinh doanh quốc tế)
Khoa hóa học kỹ thuật công nghiệp
  • Khoa kiến trúc
  • Khoa kiến trúc kỹ thuật công nghệ
  • Ngành kỹ thuật cao phân tử
  • Ngành công nghiệp hóa học
  • Ngành khoa học kỹ thuật kim loại
  • Ngành khoa học kỹ thuật cơ khí
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống cơ khí
  • Ngành kỹ thuật thiết kế cơ khí
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật đông lạnh
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống chữa cháy
  • Khoa Công nghệ quản trị hệ thống (Ngành kỹ thuật kinh doanh công nghiệp, Ngành Công nghệ dịch vụ kỹ thuật)
  • Ngành công nghệ nguyên vật liệu
  • Ngành Công nghệ hệ thông vật liệu mới
  • Ngành khoa học kỹ thuật ứng dụng kết hợp công nghệ thông tin
  • Ngành kỹ thuật công nghệ an toàn
  • Ngành y học
  • Ngành kỹ thuật hiển thị dung hợp
  • Ngành khoa học kỹ thuật in ấn
  • Ngành khoa học kỹ thuật điện
  • Ngành khoa học kỹ thuật điện tử
  • Ngành công nghệ thông tin truyền thông
  • Ngành công nghệ đo lường điều khiển
  • Ngành Công nghệ hệ thống đóng tàu
  • Ngành công nghệ máy tính
  • Ngành khoa học ký thuật cơ bản
  • Ngành công nghệ hóa học
Khoa Khoa học thủy sản
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Ngành công nghệ vật liệu mới sinh -hải dương học
  • Khoa Quản lý hệ thống sản xuất hải dương (Ngành sản xuất hải dương học, Ngành cảnh sát hải dương)
  • Ngành kinh doanh thủy sản
  • Khoa giáo dục công nghiệp biển (Ngành Công nghệ máy móc, Ngành công nghệ đông lạnh, Ngành Công nghệ thực phẩm, Ngành công nghệ nuôi trồng, Ngành công nghệ ngư nghiệp)
  • Khoa tài nguyên sinh vật
  • Khoa dinh dưỡng thực phầm
  • Khoa Công nghệ sinh vật
  • Khoa y học sự sống thủy sản
Khoa Môi trường hai dương học
  • Khoa công nghệ môi trường
  • Khoa công nghệ hải dương học
  • Khoa hải dương học
  • Khoa Khoa học mỏi trường trái đất
  • Khoa Khoa học khí quyển môi trường
  • Khoa Công nghệ tài nguyên năng lượng
  • Khoa công nghệ hệ thống thông tin không gian
  • Khoa công nghệ sinh thái

VI. Liên hệ tuyển sinh

  • Công ty cổ phần tập đoàn quốc tế HALO – Trung tâm Tư vấn du học HALO
    Địa chỉ:
    – Cơ sở 1: Phòng 704, Tòa nhà 3A, Khu đô thị Resco, đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
    – Cơ sở 2: Số 9 ngõ 31 phố Đội Nhân, Quận Ba Đình, Hà Nội
  • Điện thoại: 0246 254 2237
  • Hotline: 0971 836 827; 0988 252 275
  • Email: hotro@halo.edu.vn
  • Website: www.duhochalo.com/ www.halo.edu.vn

Bạn đang theo dõi bài viết:

Tìm bài viết với từ khóa:

  • trường đại học pukyong
  • truong dai hoc pukyong
  • trường đại học quốc gia pukyong hàn quốc
  • truong dai hoc quoc gia pukyong han quoc
  • pukyong university

BÌNH LUẬN

Nhập bình luận
Please enter your name here