Luyện nghe phỏng vấn xin Visa du học Hàn Quốc

0
2189
phong van xin visa du hoc han quoc duhochanquochalo

Phỏng vấn visa du học Hàn Quốc sẽ phải trả lời những câu hỏi như thế nào? Đại sứ quán sẽ hỏi những câu hỏi gì khi phỏng vấn visa du học Hàn Quốc?… dưới đây sẽ là câu trả lời dành cho bạn.

Lý do bạn trượt khi xin Visa du học Hàn Quốc

Các loại Visa Hàn Quốc và Thủ tục xin Visa đi Hàn Quốc

Sau khoảng hai tuần đến một tháng kể từ ngày bạn nộp hồ sơ đi du học Hàn Quốc, Đại sứ quán Hàn Quốc sẽ gọi điện và thông báo lịch hẹn phỏng vấn cho bạn. Người phỏng vấn du học Hàn Quốc thường nói khá nhanh vì thế các bạn cần tập trung lắng nghe các câu hỏi hoặc nghe những từ quan trọng trong câu để có thể đoán nghĩa của cả câu hỏi.

Thi thoảng, các bạn vẫn được trợ giúp bởi phiên dịch viên, tuy nhiên nếu như bạn có thể tự hiểu và trả lời các câu hỏi bằng khả năng tiếng Hàn của bản thân thì khả năng được Visa gần như là tuyệt đối.

Với nhiều năm kinh nghiệm phỏng vấn xin visa du học Hàn QuốcTrung tâm tư vấn du học HALO HALO xin chia sẻ với bạn những câu hỏi phỏng vấn xin Visa du học Hàn Quốc mà Đại sứ quán thường hỏi để bạn có thể chuẩn bị và thể hiện tốt nhất trong buổi phỏng vấn xin Visa du học Hàn Quốc.

Những câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn visa du học Hàn Quốc

  • Bạn tên là gì?

이름은 뭐에요?

  • Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

올해 몇 살입니까?

  • Gia đình bạn có mấy người?

가족이 몇 명 있습니까?

  • Quê của bạn ở đâu?

고향이 어디 입니까?

  • Sở thích của bạn là gì?

취미가 뭐 에요?

  • Bố mẹ bạn làm nghề gì?

부모님은 직업 뭐에요?

  • Lương tháng là bao nhiêu?

월급이 얼마나입니까?

  • Anh/ chị/ em bạn bao nhiêu tuổi?

오빠/누나/동생은 몇 살입니까?

  • Anh/chị/em của bạn làm nghề gi?

오빠/누나/동생은 직업 뭐에요

  • Bạn học tiếng Hàn ở đâu?

어디에서 한국어를 공부했습니까?

Kinh nghiệm phỏng vấn xin Visa du học Hàn Quốc

  • Giáo viên tiếng Hàn của bạn tên là gì?

한국어선생님 이름이 뭐에요?

  • Bạn đã đăng kí trường đại học nào ở Hàn Quốc?

어느대학교를 신청했습니까?

  • Thủ đô của Hàn Quốc là gì?

한국의수도는 뭐에요?

  • Hãy viết và đọc bảng chữ cái tiếng Hàn

알파벳을 쓰고 읽으세요!

  • Tên trường Đại học ở Hàn Quốc của bạn là gì?

한국에서 대학교의이름이 뭐에요?

그대학교는 주소가 어디에서 있습니까?

  • Nếu có thời gian bạn có đi làm thêm không?

시간이 있으면 아르바이트 해요?

한국유학후에 계획이 뭐에요?

  • Tại sao bạn lại muốn đi du học Hàn Quốc

왜 한국에 유학가고싶습니까?

  • Khi đi du học Hàn Quốc bạn sẽ sống ở đâu?

한국에 유학할때 어디에서 삽니까?

File luyện nghe phỏng vấn du học Hàn Quốc 

Bài luyện nghe phỏng vấn xin visa du học Hàn Quốc có những câu hỏi sau

  1. 이름이 뭐 예요? Tên bạn là gì?
  2. 몇 살이에요? Bạn bao nhiêu tuổi?
  3. 학생 주소 어디에입니까? Địa chỉ của bạn là ở đâu?
  4. 가족 소개 해보세요? Giới thiệu bản thân?
  5. 부모님이 뭘 해요? Bố mẹ bạn làm gì?
  6. 부모님 수입이 얼마요? Thu nhập của bố mẹ bạn là bao nhiêu?
  7. 고등학교 언제 졸업했어요? Tốt nghiệp cấp 3 khi nào?
  8. 졸업 후에 뭘 했어요? Sau tốt nghiệp bạn làm gì?
  9. 한국어 공부 얼마나 했어요? Bạn học tiếng hàn đc bao lâu?
  10. 어디에서 한국어 공부 했어요? Bạn học tiếng hàn ở đâu?
  11. 한국어 선생님은 누구세요? Tên giáo viên tiếng hàn bạn là gì?
  12. 왜 한국에 유학가고 싶어요? Tại sao bạn muốn đi du học hàn quốc?
  13. 왜 유학가고 싶어요? Tại sao bạn muốn đi du học?
  14. 한국 어느 대학교에 지원했어요? Bạn đăng ký trường đh nào hàn quốc?
  15. 지원한 대학교는 어떻게 알았습니까? Bạn biết đến trường đại học hàn quốc như thế nào?
  16. 한국에서 유학 계획은 됩니까? Kế hoạch học tập ở hàn quốc của bạn là gì?
  17. 학비 얼마를 냈습니까? Học phí bao nhiêu?
  18. 아르바이트 하고 싶어요? Bạn có muốn đi làm thêm ko?
  19. 지원한 대학교를 한글로 한번 써보세요? Viết tên trường đại học mà bạn đăng ký?
  20. 한국의 수도는 어디에요? Thủ đô của hàn quốc là gì?
  21. 유학 기간 중에 시간이 있으면 뭘해요? Trong khi du học bạn sẽ làm gì nếu có thời gian?
  22. 아르바이트 하고 싶어요? Bạn có muốn làm thêm không
  23. 지원한 대학교를 한글로 한번 써 보세요. Bạn hãy viết chữ tiếng Hàn trường đại học bạn xin nhập học?
  24. 알파벳을 쓰고 말해 보세요. Bạn hãy viết và đọc bảng chữ cái?
  25. 한국의 수도는 어디에요? Thủ đô của Hàn Quốc ở đâu?
  26. 오늘 몇시에 일어났어요? Hôm nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?
  27. 오늘 몇시에 점심 먹었어요? Hôm nay bạn ăn sáng lúc mấy giờ?
  28. 부모님 연세가 어떻게 됩니까? Bố mẹ bạn bao nhiêu tuổi?
  29. 대사관에 무슨 교통편으로 왔어요? Bạn đến Đại sứ quán bằng phương tiện gì?
  30. 지금 몇시예요? Bây giờ là mấy giờ
  31. 오늘 무슨 요일이에요? — 오늘은 몇 일이에요? Hôm nay là thứ mấy, ngày mấy?
  32. “안녕 하세요”를 한번 써 보세요. Hãy viết xin chào bằng tiếng Hàn?
  33. 요즘(지금)은 무슨 계절 입니까? Bây giờ là mùa nào?
  34. 하루에 한국어 공부 얼마나 했어요? — 하루에 몇 시간 공부했어요? Bạn thường học tiếng Hàn mấy tiếng 1 ngày?
  35. 한자어 수사가 무엇입니까? — 교유어 수사가 어떻게 됩니까? Số Hán Hàn, thuần Hàn là gì?
  36. 어제는 무슨 요일이었어요? — 어제는 몇 일이있어요? Hôm qua là thứ mấy, ngày mấy?
  37. 내일은 무슨 요일입니까? — 내일은 몇 일이입니까? Ngày mai là thứ mấy, ngày mấy?
  38. 오늘은 날씨가 어떻합니까? Thời tiết hôm nay thế nào?
  39. 일년은 몇개월(몇달)이 있습니까? — 무슨 무슨 요일이있습니까? 1 năm có mấy tháng?
  40. 한시간은 몇분입니까? 1 giờ có bao nhiêu phút?
  41. 일분은 몇초입니까? 1 phút có bao nhiêu giây?
  42. 일년은 몇계절이 있습니까? 1 năm có mấy mùa?
  43. 취미가 무엇입니까? Sở thích của bạn là gì?
  44. 오늘 점심 어디에서 먹었어요? Hôm nay bạn đã ăn trưa ở đâu?
  45. 오늘 아침 몇시에 일어났어요? Sáng nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?

Có thể bạn quan tâm :

Điều kiện du học Hàn Quốc 2016

Du học Hàn Quốc vừa học vừa làm 2016

Chi phí du học Hàn Quốc 2016

Bạn đang theo dõi bài viết:

Tìm kiếm bài viết này với từ khóa:

  • phỏng vấn du học hàn quốc
  • phong van du hoc han quoc
  • phỏng vấn visa du học hàn quốc
  • phong van visa du hoc han quoc
  • phỏng vấn xin visa du học hàn quốc
  • phong van xin visa du hoc han quoc
  • kinh nghiệm phỏng vấn xin visa du học hàn quốc
  • kinh nghiem phong van xin visa du hoc han quoc
  • những câu hỏi phỏng vấn du học hàn quốc
  • nhung cau hoi phong van du hoc han quoc
  • câu hỏi phỏng vấn du học hàn quốc
  • cau hoi phong van du hoc han quoc

BÌNH LUẬN

Nhập bình luận
Please enter your name here