Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sinh hoạt hàng ngày

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sinh hoạt hàng ngày giúp các bạn muốn học tiếng Hàn có thể biết được những từ vựng tiếng Hàn được sử dụng trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày. Dưới đây HALO sẽ giới thiệu một số từ vựng tiếng Hàn chủ đề sinh hoạt hàng ngày.

Xem thêm: Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề trường học

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sinh hoạt hàng ngày

Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

  • buổi sáng – 오전
  • buổi trưa – 점심
  • buổi chiều – 오후
  • buổi tối – 저녁
  • hôm kia – 그저께
  • hôm qua – 어제
  • hôm nay – 오늘
  • ngày mai – 내일
  • ngày kia – 모레
  • cuối tuần – 주말
  • ngày thường – 평일

Động từ tiếng Hàn về sinh hoạt hàng ngày

  • ăn – 먹다
  • uống – 마시다
  • ngủ – 자다
  • nói chuyện – 이야기하다
  • đọc – 읽다
  • nghe – 듣다
  • nhìn, xem – 보다
  • làm việc – 일하다
  • học bài – 공부하다
  • tập thể dục thể thao – 운동하다
  • nghỉ ngơi – 쉬다
  • gặp gỡ – 만나다
  • mua – 사다
  • bán – 팔다
  • thức dậy – 일어나다
  • đánh răng – 이를 닦다
  • rửa mặt – 세수하다
  • dọn vệ sinh – 청수하다
  • tắm – 목욕하다
  • mua sắm – 쇼핑하다
  • đi dạo – 산채하다

hoc-tu-vung-tieng-han-theo-chu-de-sinh-hoat-hang-ngay-1

Một số ví dụ về giao tiếp tiếng Hàn trong cuộc sống hàng ngày

Đây là một đoạn về sinh hoạt hàng ngày của bạn Kibum trong một tuần. Hãy cùng xem cuộc sống hàng ngày của Kibum như thế nào cùng học theo nhé!

  • Xin chào mọi người. Tôi là Kim Ki Bum. Sau đây là công việc hàng tuần của tôi.

여러분! 안녕하세요. 저는 김기범입니다. 다음은 제일주일 일과입니다.

  • Buổi sáng tôi thức dậy lúc 6h30′.

오전 6시 30분에 일어나요.

  • Sau đó tôi đánh răng và rửa mặt.

그후에 이를 닦고 세수를 해요

  • Tôi ăn sáng lúc 7h.

7시에 아침을 먹어요

  • Tôi thường ăn bánh mỳ và sữa vào buổi sáng.

아침에 빵하고 우유를 먹어요

  • Sau đó tôi bắt đầu đi làm.

그리고나서 출근을 시작해요

  • Vì công ty tôi bắt đầu làm việc từ 8h nên tôi bắt đầu đi từ 7h30.

우리회사가 8시부터 일을 시작해서 7시반에 시작해요

  • Tôi làm việc từ 8h sáng cho đến 6h30 chiều.

오전 8시부터 오후 6시 30분까지 일해요

  • Buổi trưa sẽ đi chợ và nấu ăn cho đồng nghiệp công ty.

점심에 시장에가서 회사의동료에게 요리해요

  • Tôi cũng ăn trưa ở công ty.

저도 회사에서 동료 같이 점심식사를 먹어요

  • Buổi chiều sau khi tan làm tôi học tiếng Hàn từ 7h cho đến 8h30′ tối.

오후 퇴근한후에 저녁 7시부터 8시반까지 한국어를 공부해요

  • Sau khi học tôi về nhà bằng xe buýt, tắm rửa sạch sẽ và đi ngủ.

수업이 끝난후에 버스로 타서 집에 가요. 깨끗한 목욕하고 자요

  • Cuối tuần tôi sẽ về quê thăm bố mẹ.

주말에 부모님께 방문하러 고향에 가요

  • Tôi cũng gặp gỡ bạn bè và cùng nhau nói chuyện vui vẻ.

친구들도 만나서 같이 즐겁게 얘기해요

Trên đây là một tuần của Ki Bum, hãy dựa vào đoạn văn trên để giới thiệu về cuộc sống hàng ngày của bạn bằng tiếng Hàn. Nếu bạn đang đi du học Hàn Quốc thì bài viết này rất có ích đối với bạn. Chúc các bạn học tiếng Hàn online vui vẻ.

Bạn đang theo dõi bài viết:

Tìm kiếm bài viết theo từ khóa:

  • học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề
  • học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề sinh hoạt hàng ngày

Gửi bình luận